loading

MG HS

BRITISH PERFORMANCE SUV

HS

*Hình ảnh và các chi tiết xe có thể hơi khác so với thực tế

1.5T STD (2WD SPORT)

719.000.000 VNĐ (Đã bao gồm VAT)

1.5T LUX (2WD TROPHY)

829.000.000 VNĐ (Đã bao gồm VAT)

 

NGOẠI THẤT

Triết lý thiết kế mang đậm tính cảm xúc làm nổi bật lên ngôn ngữ thiết kế và nhấn mạnh cá tính mạnh mẽ của chiếc xe MG. Thiết kế bao gồm 3 yếu tố “Cảm xúc”, “Cá nhân hóa” và “Sự lanh lợi” làm nổi bật vẻ năng động, đầy hứng khởi của MG HS – mẫu C-SUV vận hành mạnh mẽ thực thụ đến từ Anh Quốc.

image

NỘI THẤT

Bước vào không gian nội thất rộng rãi của MG HS, bạn sẽ có ngay một cảm giác thật hưng phấn để bắt đầu hành trình của mình, tất cả là nhờ một ý tưởng thiết kế độc đáo, đậm chất thể thao.

image

VẬN HÀNH

image

1.5T LUX (2WD TROPHY)

 

Công suất tối đa

160 HP/ 5,600 rpm

Mô-men xoắn tối đa

250 Nm/ 1,700 - 4,400 rpm

Tăng tốc 0-100 km/h trong 9.7 s

Tốc độ tối đa 190 km/h

An toàn

MG HS đã chứng minh tiêu chuẩn an toàn với Chứng chỉ an toàn 5 sao Euro NCAP và các tính năng hỗ trợ như 6 túi khí, hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD), cân bằng động (VDC), kiểm soát độ bám đường (TCS), khởi hành ngang dốc (HHC), hỗ trợ đổ đèo (HDC).

 

1.5T STD (2WD SPORT)

1.5T LUX (2WD TROPHY)

ĐỘNG CƠ

Loạt động cơ   SGE 1.5T, Turbo Tăng áp
Dung tích xylanh & thùng nhiên liệu cc / L 1,490 / 55
Công suất cực đại & Momen xoắn cực đại HP / rpm 160 / 5,600 (119kW)
Nm / rpm 250 / (1,700-4,400)
Tốc độ tối đa km/h 190
Mức tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp
(L / 100km)
6.99
Đô thị cơ bản
(L / 100Km)
9.02
Đô thị Phụ
(L / 100km)
5.79

KÍCH THƯỚC & TRỌNG LƯỢNG

Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) mm 4,574 x 1,876 x 1,664
Chiều dài cơ sở mm 2,720
Bán kính quay vòng nhỏ nhất & Khoảng sáng gầm xe m / mm 5.95 / 145
Dung tích khoang hành lý Kg 463 / 1,287 (Khi gập hàng ghế thứ 2)
Trọng lượng không tải Kg 1,557
Sức chở Người 5

TRUYỀN ĐỘNG VÀ HỆ THỐNG TREO

Hộp số   Hộp số ly hợp kép thể thao 7 cấp
Trợ lực lái   Trợ lực điện
Hệ thống treo trước / sau   Kiểu MacPherson / Liên kết đa điểm
Lốp xe trước / sau   235 / 50R18
Phanh đĩa trước / sau  

ĐỘNG CƠ

Loạt động cơ  

SGE 1.5T, Turbo Tăng áp

Dung tích xylanh & thùng nhiên liệu cc / L

1,490 / 55

Công suất cực đại & Momen xoắn cực đại HP / rpm

160 / 5,600 (119kW)

Nm / rpm

250 / (1,700-4,400)

Tốc độ tối đa km/h 190
Mức tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp
(L / 100km)
6.99
Đô thị cơ bản
(L / 100Km)
9.02
Đô thị Phụ
(L / 100km)
5.79

KÍCH THƯỚC & TRỌNG LƯỢNG

Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) mm 4,574 x 1,876 x 1,685
Chiều dài cơ sở mm 2,720
Bán kính quay vòng nhỏ nhất & Khoảng sáng gầm xe m / mm 5.95 / 145
Dung tích khoang hành lý Kg 463 / 1,287 (Khi gập hàng ghế thứ 2)
Trọng lượng không tải Kg 1,557
Sức chở Người 5

TRUYỀN ĐỘNG VÀ HỆ THỐNG TREO

Hộp số   Hộp số ly hợp kép thể thao 7 cấp
Trợ lực lái   Trợ lực điện
Hệ thống treo trước / sau   Kiểu MacPherson / Liên kết đa điểm
Lốp xe trước / sau   235 / 50R18
Phanh đĩa trước / sau  

1.5T STD (2WD SPORT)

1.5T LUX (2WD TROPHY)

NỘI THẤT & NGOẠI THẤT

Đèn pha Cảm biến tự động bật tắt, Halogen dạng thấu kính với điều chỉnh góc chiếu & Dải LED ngày
Đèn chào mừng & đèn chờ dẫn đường
Cụm đèn phía sau LED
Đèn sương mù trước / sau
Gương chiếu hậu chỉnh điện / gập điện, chức năng sấy kính & tích hợp đèn báo rẽ LED
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu với thân xe
Ăng-ten Tiêu chuẩn
Cảm biến gạt mưa tự động
Cửa sau đóng mở bằng điện
Nút điều khiển trên vô lăng, đàm thoại rảnh tay & kiểm soát hành trình Bọc da
Lẫy sang số trên vô lăng
Chế độ lái
Điều hòa nhiệt độ Chỉnh tay
Cửa gió ở hàng ghế thứ 2
Ghế tài xế Chỉnh điện 6 hướng
Ghế hành khách phía trước Chỉnh tay 4 hướng
Chất liệu ghế Da công nghiệp
Bơm hơi lưng ở ghế tài xế
Hệ thống sưởi ấm hàng ghế trước
Hàng ghế thứ 2 Điều chỉnh độ nghiêng
Cửa sổ trời toàn cảnh
Tay nắm cửa trong mạ crôm
Cửa kính điều khiển điện Một chạm lên / xuống ở tất cả các vị trí, chống kẹt
Màn hình hiển thị đa thông tin
Đèn viền trang trí nội thất
Gương chiếu hậu chống chói tự động
Tựa tay trung tâm hàng ghế trước Có khoang chứa đồ, có thể trượt, chức năng làm mát
Tựa tay trung tâm hàng ghế sau 2 hộc để ly
Móc gắn ghế an toàn trẻ em 2
Hệ thống giải trí Màn hình cảm ứng 10.1″, kết nối Apple CarPlay, Android Auto, USB , Bluetooth, Cổng sạc 12V & 6 loa

AN TOÀN

Camera lùi
Phanh tay điện và giữ phanh tự động
Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm
Túi khí an toàn 4 Túi khí an toàn
Kiểm soát phanh ở góc cua (CBC)
Hệ thống kiểm soát chống lật xe (ARP)
Chức năng làm khô phanh đĩa (BDW)
Hệ thống kiểm soát cân bằng động (VDC) & kiểm soát độ bám đường (TCS)
Cảm biến áp suất lốp trực tiếp (TPMS)
Hệ thống khởi hành ngang dốc (HHC)
Hỗ trợ xuống dốc (HDC)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) & Đèn báo phanh khẩn cấp (HAZ)
Cảnh báo điểm mù (BSD)
Hỗ trợ chuyển làn (LCA)
Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA)
Cảnh báo mở cửa an toàn (DOW)
Hệ thống khóa vi sai điện (XDS)
Dây đai an toàn Dây đai 3 điểm, căng đai tự động và tự nới lỏng hàng ghế trước, nhắc nhở ở hàng ghế trước

NỘI THẤT & NGOẠI THẤT

Đèn pha Cảm biến tự động bật tắt, LED dạng thấu kính với điều chỉnh góc chiếu & Dải LED ngày
Đèn chào mừng & đèn chờ dẫn đường
Cụm đèn phía sau LED
Đèn sương mù trước / sau
Gương chiếu hậu chỉnh điện / gập điện, chức năng sấy kính & tích hợp đèn báo rẽ LED
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu với thân xe
Ăng-ten Vây cá mập
Cảm biến gạt mưa tự động
Cửa sau đóng mở bằng điện
Nút điều khiển trên vô lăng, đàm thoại rảnh tay & kiểm soát hành trình Bọc da
Lẫy sang số trên vô lăng
Chế độ lái Eco, Normal, Sport, Super Sport
Điều hòa nhiệt độ Tự động, hai vùng nhiệt độ & hệ thống làm sạch không khí
Cửa gió ở hàng ghế thứ 2
Ghế tài xế Chỉnh điện 6 hướng
Ghế hành khách phía trước Chỉnh điện 4 hướng
Chất liệu ghế Ghế thể thao, Da cao cấp BADER®+ Alcantara
Bơm hơi lưng ở ghế tài xế
Hệ thống sưởi ấm hàng ghế trước
Hàng ghế thứ 2 Điều chỉnh độ nghiêng
Cửa sổ trời toàn cảnh
Tay nắm cửa trong mạ crôm
Cửa kính điều khiển điện Một chạm lên / xuống ở tất cả các vị trí, chống kẹt
Màn hình hiển thị đa thông tin Màn hình ảo 12.3″
Đèn viền trang trí nội thất
Gương chiếu hậu chống chói tự động
Tựa tay trung tâm hàng ghế trước Có khoang chứa đồ, không trượt, chức năng làm mát, lọc khí
Tựa tay trung tâm hàng ghế sau 2 hộc để ly
Móc gắn ghế an toàn trẻ em 2
Hệ thống giải trí Màn hình cảm ứng 10.1″, kết nối Apple CarPlay, Android Auto, USB , Bluetooth, Cổng sạc 12V & 6 loa

AN TOÀN

Camera lùi
Phanh tay điện và giữ phanh tự động
Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm
Túi khí an toàn 6 túi khí an toàn
Kiểm soát phanh ở góc cua (CBC)
Hệ thống kiểm soát chống lật xe (ARP)
Chức năng làm khô phanh đĩa (BDW)
Hệ thống kiểm soát cân bằng động (VDC) & kiểm soát độ bám đường (TCS)
Cảm biến áp suất lốp trực tiếp (TPMS)
Hệ thống khởi hành ngang dốc (HHC)
Hỗ trợ xuống dốc (HDC)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) & Đèn báo phanh khẩn cấp (HAZ)
Cảnh báo điểm mù (BSD)
Hỗ trợ chuyển làn (LCA)
Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA)
Cảnh báo mở cửa an toàn (DOW)
Hệ thống khóa vi sai điện (XDS) -
Dây đai an toàn Dây đai 3 điểm, căng đai tự động và tự nới lỏng hàng ghế trước, căng đai tự động ở hàng ghế sau, nhắc nhở ở tất cả các ghế

* TC Services Việt Nam có quyền thay đổi các thông số và trang bị mà không cần báo trước. Hình ảnh xe và các chi tiết có thể khác so với xe thực tế

Đăng ký lái thử

Vui lòng điền vào mẫu và gửi yêu cầu của bạn. Đại lý MG chúng tôi sẽ liên hệ với bạn để trao đổi thông tin chi tiết.
Gửi thông tin
* Trường thông tin bắt buộc
images